避免
Bính âmbìmiǎnHán-Việttỵ miễnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
tránh, ngăn không cho xảy ra
Giải nghĩa & ví dụ
设法不使某种情形发生
我们要尽量避免这样的错误。
wǒmen yào jǐnliàng bìmiǎn zhèyàng de cuòwù.
Chúng ta phải cố hết sức tránh những sai lầm như vậy.
Cụm thường gặp
避免冲突 (tránh xung đột) / 避免错误 (tránh sai lầm) / 难以避免 (khó tránh khỏi)
避
免
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 避免. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.