Bỏ qua điều hướng
Từ điển

避让

Bính âmbìràngHán-Việttỵ nhượngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tránh; nhường (đường); né tránh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 躲开;让开

    遇到行人,司机应主动避让。

    yùdào xíngrén, sījī yīng zhǔdòng bìràng.

    Gặp người đi bộ, tài xế nên chủ động nhường đường.

Cụm thường gặp

主动避让 (chủ động nhường) / 避让行人 (nhường người đi bộ) / 相互避让 (nhường nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 避让. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.