让步
Bính âmràngbùHán-Việtnhượng bộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nhượng bộ; nhún nhường
Giải nghĩa & ví dụ
在争执中部分地放弃自己的意见或利益
在原则问题上他绝不让步。
zài yuánzé wèntí shàng tā jué bù ràngbù.
Trước vấn đề nguyên tắc anh ấy quyết không nhượng bộ.
Cụm thường gặp
做出让步 (đưa ra nhượng bộ) / 绝不让步 (quyết không nhượng bộ) / 互相让步 (nhượng bộ lẫn nhau)
让
步
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 让步. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.