Bỏ qua điều hướng
Từ điển

脚步

Bính âmjiǎobùHán-Việtcước bộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

bước chân, nhịp bước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 走路时脚的动作或声音

    我听到了走近的脚步声。

    wǒ tīng dào le zǒu jìn de jiǎobù shēng.

    Tôi nghe thấy tiếng bước chân đang đến gần.

Cụm thường gặp

加快脚步 (rảo bước nhanh) / 脚步声 (tiếng bước chân) / 沉重的脚步 (bước chân nặng nề)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 脚步. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.