跑步
Bính âmpǎobùHán-Việtbào bộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2
chạy bộ
Giải nghĩa & ví dụ
为锻炼身体而跑
他每天早上去跑步。
tā měitiān zǎoshang qù pǎobù.
Anh ấy chạy bộ mỗi sáng.
Cụm thường gặp
去跑步 (đi chạy bộ) / 早上跑步 (chạy bộ buổi sáng) / 喜欢跑步 (thích chạy bộ)
跑
步
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 跑步. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
跑bào