Bỏ qua điều hướng
Từ điển

跑步

Bính âmpǎobùHán-Việtbào bộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

chạy bộ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 为锻炼身体而跑

    他每天早上去跑步。

    tā měitiān zǎoshang qù pǎobù.

    Anh ấy chạy bộ mỗi sáng.

Cụm thường gặp

去跑步 (đi chạy bộ) / 早上跑步 (chạy bộ buổi sáng) / 喜欢跑步 (thích chạy bộ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 跑步. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.