Bỏ qua điều hướng
Từ điển

起跑线

Bính âmqǐpǎoxiànHán-Việtkhởi bào tuyếnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

vạch xuất phát; điểm khởi đầu (nghĩa bóng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 赛跑时的起点线;比喻事业、竞争等的起点

    家长们都不想让孩子输在起跑线上。

    jiāzhǎngmen dōu bù xiǎng ràng háizi shū zài qǐpǎoxiàn shàng.

    Các bậc phụ huynh đều không muốn con mình thua ngay từ vạch xuất phát.

Cụm thường gặp

站在起跑线上 (đứng ở vạch xuất phát) / 同一条起跑线 (cùng một vạch xuất phát) / 输在起跑线上 (thua ngay vạch xuất phát)

Cách viết

线

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 起跑线. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.