跑龙套
Bính âmpǎolóngtàoHán-Việtbào long sáoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đóng vai quần chúng, làm vai phụ vặt; làm chân sai vặt không quan trọng
Giải nghĩa & ví dụ
原指戏曲中扮演不重要的角色,比喻做无关紧要的琐碎工作
他刚入行时只能在剧组里跑龙套。
tā gāng rùháng shí zhǐ néng zài jùzǔ li pǎolóngtào.
Lúc mới vào nghề, anh ấy chỉ được đóng vai quần chúng trong đoàn phim.
Cụm thường gặp
跑龙套的 (kẻ đóng vai phụ) / 甘当跑龙套 (cam làm chân vặt) / 跑龙套出身 (xuất thân vai quần chúng)
跑
龙
套
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 跑龙套. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
跑bào