Bỏ qua điều hướng
Từ điển

来龙去脉

Bính âmláilóng-qùmàiHán-Việtlai long khứ mạchTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

đầu đuôi ngọn ngành; toàn bộ ngọn nguồn sự việc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻事情前后关联的整个过程和底细

    我们必须查清这件事的来龙去脉。

    wǒmen bìxū cháqīng zhè jiàn shì de láilóng qùmài.

    Chúng ta phải điều tra rõ ngọn ngành của việc này.

Cụm thường gặp

事情的来龙去脉 (ngọn ngành sự việc) / 弄清来龙去脉 (làm rõ đầu đuôi) / 交代来龙去脉 (trình bày ngọn nguồn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 来龙去脉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.