画龙点睛
Bính âmhuàlóng-diǎnjīngHán-Việthoạ long điểm tìnhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
điểm nhãn cho rồng; thêm nét/lời then chốt khiến toàn cục bừng sáng, sinh động
Giải nghĩa & ví dụ
比喻在关键处加上精辟的一笔,使内容更加传神生动
结尾这句话真是画龙点睛。
jiéwěi zhè jù huà zhēn shì huàlóng-diǎnjīng.
Câu nói ở đoạn kết đúng là điểm nhãn cho rồng.
Cụm thường gặp
起到画龙点睛的作用 (có tác dụng điểm nhãn) / 画龙点睛之笔 (nét bút điểm nhãn) / 堪称画龙点睛 (đáng gọi là điểm nhãn)
画
龙
点
睛
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 画龙点睛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.