国画
Bính âmguóhuàHán-Việtquốc hoạTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
quốc họa, tranh thủy mặc Trung Quốc
Giải nghĩa & ví dụ
中国传统的绘画,用毛笔、墨和颜料画在宣纸或绢上
墙上挂着一幅美丽的国画。
qiáng shàng guà zhe yì fú měilì de guóhuà.
Trên tường treo một bức tranh thủy mặc Trung Quốc tuyệt đẹp.
Cụm thường gặp
画国画 (vẽ tranh thủy mặc) / 一幅国画 (một bức tranh Trung Quốc) / 传统国画 (tranh Trung Hoa truyền thống)
国
画
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 国画. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
国quốc