漫画
Bính âmmànhuàHán-Việtmạn hoạTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
truyện tranh; tranh biếm họa
Giải nghĩa & ví dụ
用夸张、比喻等手法绘制的图画;连环画
这本漫画深受孩子们的喜爱。
zhè běn mànhuà shēn shòu háizimen de xǐ'ài.
Cuốn truyện tranh này rất được các em nhỏ yêu thích.
Cụm thường gặp
看漫画 (đọc truyện tranh) / 讽刺漫画 (tranh châm biếm) / 日本漫画 (truyện tranh Nhật)
漫
画
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 漫画. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.