Bỏ qua điều hướng
Từ điển

漫长

Bính âmmànchángHán-Việtmạn trườngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

dài dằng dặc, dài đằng đẵng (thời gian, con đường)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 时间或路途非常长

    病人度过了漫长的康复过程。

    bìngrén dùguò le màncháng de kāngfù guòchéng.

    Người bệnh đã trải qua quá trình hồi phục dài đằng đẵng.

Cụm thường gặp

漫长的岁月 (năm tháng dài) / 漫长的等待 (chờ đợi dằng dặc) / 道路漫长 (đường sá xa xôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 漫长. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.