Bỏ qua điều hướng
Từ điển

家长

Bính âmjiāzhǎngHán-Việtgia trưởngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

phụ huynh, người giám hộ (cha mẹ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 家庭中负责教养孩子的长辈

    明天学校要开家长会。

    míngtiān xuéxiào yào kāi jiāzhǎnghuì.

    Ngày mai trường tổ chức họp phụ huynh.

Cụm thường gặp

学生家长 (phụ huynh học sinh) / 家长会 (họp phụ huynh) / 通知家长 (thông báo cho phụ huynh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 家长. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.