长度
Bính âmchángdùHán-Việttrường độTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
chiều dài, độ dài
Giải nghĩa & ví dụ
物体从一端到另一端的距离
这座桥的长度是两公里。
zhè zuò qiáo de chángdù shì liǎng gōnglǐ.
Chiều dài cây cầu này là hai cây số.
Cụm thường gặp
测量长度 (đo chiều dài) / 桌子的长度 (chiều dài cái bàn) / 计算长度 (tính chiều dài)
长
度
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 长度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
长trường