Bỏ qua điều hướng
Từ điển

度假

Bính âmdùjiàHán-Việtđộ giảTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

nghỉ dưỡng; đi nghỉ mát

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在假期里休息游玩

    他们去海边度假了。

    tāmen qù hǎibiān dùjià le.

    Họ đi nghỉ mát ở biển rồi.

Cụm thường gặp

去海边度假 (đi nghỉ mát ở biển) / 度假胜地 (điểm nghỉ dưỡng) / 度假一周 (nghỉ dưỡng một tuần)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 度假. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.