Bỏ qua điều hướng
Từ điển

请假

Bính âmqǐngjiàHán-Việtthỉnh giảTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

xin nghỉ phép

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因事或因病请求准许不上班、上学

    今天我要请假去医院。

    jīntiān wǒ yào qǐngjià qù yīyuàn.

    Hôm nay tôi phải xin nghỉ để đi bệnh viện.

Cụm thường gặp

请假回家 (xin nghỉ về nhà) / 请一天假 (xin nghỉ một ngày) / 请病假 (xin nghỉ ốm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 请假. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.