请教
Bính âmqǐngjiàoHán-Việtthỉnh giáoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
thỉnh giáo; xin chỉ dạy; hỏi ý kiến
Giải nghĩa & ví dụ
请求别人指教
我想向您请教一个问题。
wǒ xiǎng xiàng nín qǐngjiào yī gè wèntí.
Tôi muốn thỉnh giáo ngài một vấn đề.
Cụm thường gặp
向老师请教 (xin lời chỉ dạy của thầy) / 请教问题 (hỏi xin ý kiến) / 虚心请教 (khiêm tốn thỉnh giáo)
请
教
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 请教. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
请thỉnh