Bỏ qua điều hướng
Từ điển

请教

Bính âmqǐngjiàoHán-Việtthỉnh giáoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

thỉnh giáo; xin chỉ dạy; hỏi ý kiến

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 请求别人指教

    我想向您请教一个问题。

    wǒ xiǎng xiàng nín qǐngjiào yī gè wèntí.

    Tôi muốn thỉnh giáo ngài một vấn đề.

Cụm thường gặp

向老师请教 (xin lời chỉ dạy của thầy) / 请教问题 (hỏi xin ý kiến) / 虚心请教 (khiêm tốn thỉnh giáo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 请教. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.