教练
Bính âmjiàoliànHán-Việtgiáo luyệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
huấn luyện viên
Giải nghĩa & ví dụ
训练运动员的人
我们的教练非常严格。
wǒmen de jiàoliàn fēicháng yángé.
Huấn luyện viên của chúng tôi rất nghiêm khắc.
Cụm thường gặp
足球教练 (huấn luyện viên bóng đá) / 健身教练 (huấn luyện viên thể hình) / 当教练 (làm huấn luyện viên)
教
练
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 教练. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
教giáo