Bỏ qua điều hướng
Từ điển

教育

Bính âmjiàoyùHán-Việtgiáo dụcTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 4

giáo dục, sự nghiệp giáo dục; dạy dỗ, giáo dục (ai đó)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giáo dục, sự nghiệp giáo dục

    培养人和传授知识的活动

    教育对孩子的成长很重要。

    jiàoyù duì háizi de chéngzhǎng hěn zhòngyào.

    Giáo dục rất quan trọng đối với sự trưởng thành của trẻ.

  1. dạy dỗ, giáo dục (ai đó)

    用道理教导、培养人

    父母应该好好教育孩子。

    fùmǔ yīnggāi hǎohǎo jiàoyù háizi.

    Cha mẹ nên giáo dục con cái thật tốt.

Cụm thường gặp

学校教育 (giáo dục nhà trường) / 教育孩子 (giáo dục con cái) / 重视教育 (coi trọng giáo dục)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 教育. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.