Bỏ qua điều hướng
Từ điển

培育

Bính âmpéiyùHán-Việtbồi dụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

ươm trồng, nuôi dưỡng, lai tạo (cây, giống); bồi dưỡng, đào tạo (con người)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ươm trồng, nuôi dưỡng, lai tạo (cây, giống)

    培植幼小的生物使其成长

    农业专家培育出了新品种。

    nóngyè zhuānjiā péiyù chū le xīn pǐnzhǒng.

    Chuyên gia nông nghiệp đã lai tạo ra giống mới.

  2. bồi dưỡng, đào tạo (con người)

    按照一定目的长期地教育和训练

    学校致力于培育优秀人才。

    xuéxiào zhìlì yú péiyù yōuxiù réncái.

    Nhà trường chú trọng đào tạo nhân tài xuất sắc.

Cụm thường gặp

培育人才 (đào tạo nhân tài) / 培育新品种 (lai tạo giống mới) / 精心培育 (dày công vun trồng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 培育. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.