生育
Bính âmshēngyùHán-Việtsinh dụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
sinh đẻ, sinh nở, sinh dưỡng con cái
Giải nghĩa & ví dụ
生养后代
现在越来越多的年轻人推迟生育。
xiànzài yuèláiyuè duō de niánqīngrén tuīchí shēngyù.
Hiện nay ngày càng nhiều người trẻ trì hoãn việc sinh con.
Cụm thường gặp
生育子女 (sinh con) / 计划生育 (kế hoạch hóa gia đình) / 生育能力 (khả năng sinh sản)
生
育
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 生育. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
生sinh