Bỏ qua điều hướng
Từ điển

体育馆

Bính âmtǐyùguǎnHán-Việtthể dục quánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

nhà thi đấu; nhà tập thể thao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 进行体育活动的室内场所

    我们在体育馆打篮球。

    wǒmen zài tǐyùguǎn dǎ lánqiú.

    Chúng tôi chơi bóng rổ trong nhà thi đấu.

Cụm thường gặp

去体育馆 (đến nhà thi đấu) / 新体育馆 (nhà thi đấu mới) / 体育馆里 (trong nhà thi đấu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 体育馆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.