体育馆
Bính âmtǐyùguǎnHán-Việtthể dục quánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
nhà thi đấu; nhà tập thể thao
Giải nghĩa & ví dụ
进行体育活动的室内场所
我们在体育馆打篮球。
wǒmen zài tǐyùguǎn dǎ lánqiú.
Chúng tôi chơi bóng rổ trong nhà thi đấu.
Cụm thường gặp
去体育馆 (đến nhà thi đấu) / 新体育馆 (nhà thi đấu mới) / 体育馆里 (trong nhà thi đấu)
体
育
馆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 体育馆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.