Bỏ qua điều hướng
Từ điển

体温

Bính âmtǐwēnHán-Việtthể ônTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

thân nhiệt; nhiệt độ cơ thể

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人或动物身体的温度

    护士给孩子量了体温。

    hùshì gěi háizi liáng le tǐwēn.

    Y tá đã đo thân nhiệt cho đứa trẻ.

Cụm thường gặp

量体温 (đo nhiệt độ cơ thể) / 体温正常 (thân nhiệt bình thường) / 体温升高 (thân nhiệt tăng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 体温. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.