Bỏ qua điều hướng
Từ điển

气温

Bính âmqìwēnHán-Việtkhí ônTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

nhiệt độ không khí

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 空气的温度

    今天的气温比昨天低很多。

    jīntiān de qìwēn bǐ zuótiān dī hěn duō.

    Nhiệt độ hôm nay thấp hơn hôm qua rất nhiều.

Cụm thường gặp

气温下降 (nhiệt độ giảm) / 今天气温 (nhiệt độ hôm nay) / 气温很高 (nhiệt độ cao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 气温. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.