Bỏ qua điều hướng
Từ điển

高温

Bính âmgāowēnHán-Việtcao ônTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

nhiệt độ cao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 很高的温度

    夏天经常出现高温天气。

    xiàtiān jīngcháng chūxiàn gāowēn tiānqì.

    Mùa hè thường xuất hiện thời tiết nắng nóng.

Cụm thường gặp

高温天气 (thời tiết nắng nóng) / 高温作业 (làm việc nhiệt độ cao) / 持续高温 (nắng nóng kéo dài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 高温. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.