Bỏ qua điều hướng
Từ điển

高价

Bính âmgāojiàHán-Việtcao giáTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

giá cao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 高出一般水平的价钱

    他用高价买下了这幅画。

    tā yòng gāojià mǎi xià le zhè fú huà.

    Anh ấy mua bức tranh này với giá cao.

Cụm thường gặp

高价商品 (hàng giá cao) / 卖高价 (bán giá cao) / 高价购买 (mua giá cao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 高价. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.