Bỏ qua điều hướng
Từ điển

降价

Bính âmjiàngjiàHán-Việtgiáng giáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

giảm giá, hạ giá

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把价格降低

    这件衣服昨天降价了。

    zhè jiàn yīfu zuótiān jiàngjià le.

    Chiếc áo này hôm qua đã giảm giá.

Cụm thường gặp

商品降价 (hàng giảm giá) / 大幅降价 (giảm giá mạnh) / 降价销售 (bán giảm giá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 降价. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.