Bỏ qua điều hướng
Từ điển

价钱

Bính âmjiàqiánHán-Việtgiá tiềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

giá cả, giá tiền (khẩu ngữ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 买卖东西的钱数

    你买这个手机花了多少价钱?

    nǐ mǎi zhège shǒujī huā le duōshao jiàqián?

    Bạn mua chiếc điện thoại này hết bao nhiêu tiền?

Cụm thường gặp

问价钱 (hỏi giá) / 价钱合适 (giá phải chăng) / 讲价钱 (mặc cả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 价钱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.