Bỏ qua điều hướng
Từ điển

压岁钱

Bính âmyāsuìqiánHán-Việtáp tuế tiềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tiền lì xì (mừng tuổi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 过年时长辈给晚辈的钱

    过年的时候,孩子们都能收到压岁钱。

    guònián de shíhòu, háizimen dōu néng shōudào yāsuìqián.

    Vào dịp Tết, bọn trẻ đều được nhận tiền lì xì.

Cụm thường gặp

给压岁钱 (cho tiền lì xì) / 收压岁钱 (nhận tiền lì xì) / 一份压岁钱 (một phần tiền lì xì)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 压岁钱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.