岁数
Bính âmsuìshuHán-Việttuế sốTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
tuổi; số tuổi (khẩu ngữ, thường chỉ người lớn tuổi)
Giải nghĩa & ví dụ
人的年龄,口语用法
您这么大岁数还坚持锻炼,真了不起。
nín zhème dà suìshu hái jiānchí duànliàn, zhēn liǎobùqǐ.
Bác tuổi cao thế này mà vẫn tập luyện, thật đáng nể.
Cụm thường gặp
上了岁数 (có tuổi rồi) / 岁数大了 (tuổi đã cao) / 多大岁数 (bao nhiêu tuổi)
岁
数
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 岁数. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.