Bỏ qua điều hướng
Từ điển

岁数

Bính âmsuìshuHán-Việttuế sốTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tuổi; số tuổi (khẩu ngữ, thường chỉ người lớn tuổi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人的年龄,口语用法

    您这么大岁数还坚持锻炼,真了不起。

    nín zhème dà suìshu hái jiānchí duànliàn, zhēn liǎobùqǐ.

    Bác tuổi cao thế này mà vẫn tập luyện, thật đáng nể.

Cụm thường gặp

上了岁数 (có tuổi rồi) / 岁数大了 (tuổi đã cao) / 多大岁数 (bao nhiêu tuổi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 岁数. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.