Bỏ qua điều hướng
Từ điển

数量

Bính âmshùliàngHán-Việtsố lượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

số lượng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物的多少

    这批货物的数量不少。

    zhè pī huòwù de shùliàng bù shǎo.

    Số lượng hàng hóa lô này không ít.

Cụm thường gặp

数量很多 (số lượng nhiều) / 增加数量 (tăng số lượng) / 一定数量 (một số lượng nhất định)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 数量. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.