Bỏ qua điều hướng
Từ điển

分数

Bính âmfēnshùHán-Việtphân sốTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

điểm số; số điểm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 评定成绩的数字

    这次考试他的分数很高。

    zhè cì kǎoshì tā de fēnshù hěn gāo.

    Lần thi này điểm số của anh ấy rất cao.

Cụm thường gặp

考试分数 (điểm thi) / 分数很高 (điểm số rất cao) / 打分数 (chấm điểm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 分数. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.