分为
Bính âmfēnwéiHán-Việtphân viTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
chia thành; phân thành
Giải nghĩa & ví dụ
分成若干部分
这本书分为三个部分。
zhè běn shū fēn wéi sān gè bùfen.
Cuốn sách này chia thành ba phần.
Cụm thường gặp
分为两类 (chia thành hai loại) / 分为三组 (chia thành ba nhóm) / 分为上下 (chia thành trên dưới)
分
为
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 分为. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
分phân