为什么
Bính âmwèishénmeHán-Việtvi thập yêuTừ loạiđại từHSK 3.0cấp 2
tại sao; vì sao
Giải nghĩa & ví dụ
询问原因或目的
你为什么不来上课?
nǐ wèishénme bù lái shàngkè?
Tại sao bạn không đến lớp?
Cụm thường gặp
为什么不去 (sao không đi) / 问为什么 (hỏi tại sao) / 为什么这样 (sao lại thế này)
为
什
么
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 为什么. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.