Bỏ qua điều hướng
Từ điển

分开

Bính âmfēnkāiHán-Việtphân khaiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

tách ra, chia tay, để riêng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使原来在一起的人或物不在一起

    请把红的和绿的分开放。

    qǐng bǎ hóng de hé lǜ de fēnkāi fàng.

    Xin để riêng cái màu đỏ và cái màu xanh ra.

Cụm thường gặp

把它们分开 (tách chúng ra) / 分开放 (để riêng ra) / 不愿分开 (không muốn chia xa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 分开. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.