开始
Bính âmkāishǐHán-Việtkhai thuỷTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 2
bắt đầu; lúc đầu; sự khởi đầu
Nghĩa theo từ loại
动
bắt đầu
从头起;着手进行
电影八点开始。
diànyǐng bā diǎn kāishǐ.
Bộ phim bắt đầu lúc tám giờ.
名
lúc đầu; sự khởi đầu
事情起头的阶段
开始的时候我有点害怕。
kāishǐ de shíhou wǒ yǒudiǎn hàipà.
Lúc bắt đầu tôi hơi sợ.
Cụm thường gặp
开始上课 (bắt đầu vào học) / 开始工作 (bắt đầu làm việc) / 一开始 (lúc bắt đầu)
开
始
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 开始. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.