始终
Bính âmshǐzhōngHán-Việtthuỷ chungTừ loạidanh từ, phó từHSK 3.0cấp 5
từ đầu đến cuối; trước sau; luôn luôn; từ đầu chí cuối
Nghĩa theo từ loại
名
từ đầu đến cuối; trước sau
开始和结束;自始至终
这件事的始终他都很清楚。
zhè jiàn shì de shǐzhōng tā dōu hěn qīngchu.
Đầu đuôi của việc này anh ấy đều rất rõ.
副
luôn luôn; từ đầu chí cuối
自始至终;一直
他始终坚持自己的理想。
tā shǐzhōng jiānchí zìjǐ de lǐxiǎng.
Anh ấy luôn luôn kiên trì lý tưởng của mình.
Cụm thường gặp
始终如一 (trước sau như một) / 始终坚持 (luôn kiên trì) / 始终相信 (luôn tin tưởng)
始
终
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 始终. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
始thuỷ