年终
Bính âmniánzhōngHán-Việtniên chungTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
cuối năm, dịp cuối năm
Giải nghĩa & ví dụ
一年的末了
年终的时候公司会发奖金。
niánzhōng de shíhou gōngsī huì fā jiǎngjīn.
Vào cuối năm công ty sẽ phát tiền thưởng.
Cụm thường gặp
年终奖 (thưởng cuối năm) / 年终总结 (tổng kết cuối năm) / 到年终 (đến cuối năm)
年
终
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 年终. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
年niên