后年
Bính âmhòuniánHán-Việthậu niênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
năm kìa (năm sau năm tới)
Giải nghĩa & ví dụ
明年的下一年
后年我就大学毕业了。
hòunián wǒ jiù dàxué bìyè le.
Năm kìa tôi sẽ tốt nghiệp đại học.
Cụm thường gặp
等到后年 (chờ đến năm kia tới) / 后年毕业 (năm kia tới tốt nghiệp) / 后年再说 (năm kia tới hãy tính)
后
年
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 后年. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.