年轻
Bính âmniánqīngHán-Việtniên khinhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3
trẻ; trẻ tuổi
Giải nghĩa & ví dụ
年纪不大,年岁小
她看起来很年轻。
tā kàn qǐlái hěn niánqīng.
Cô ấy trông rất trẻ.
Cụm thường gặp
很年轻 (rất trẻ) / 年轻人 (người trẻ) / 年轻的老师 (giáo viên trẻ)
年
轻
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 年轻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
年niên