Bỏ qua điều hướng
Từ điển

年轻

Bính âmniánqīngHán-Việtniên khinhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

trẻ; trẻ tuổi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 年纪不大,年岁小

    她看起来很年轻。

    tā kàn qǐlái hěn niánqīng.

    Cô ấy trông rất trẻ.

Cụm thường gặp

很年轻 (rất trẻ) / 年轻人 (người trẻ) / 年轻的老师 (giáo viên trẻ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 年轻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.