轻易
Bính âmqīngyìHán-Việtkhinh dịTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 5
dễ dàng; đơn giản; tùy tiện; một cách dễ dàng
Nghĩa theo từ loại
形
dễ dàng; đơn giản
简单容易,不费力气
这样的成功来得并不轻易。
zhèyàng de chénggōng lái de bìng bù qīngyì.
Thành công như vậy đến chẳng dễ dàng gì.
副
tùy tiện; một cách dễ dàng
随随便便地(多用于否定)
你不要轻易相信陌生人。
nǐ búyào qīngyì xiāngxìn mòshēngrén.
Bạn đừng dễ dàng tin người lạ.
Cụm thường gặp
轻易相信 (dễ dàng tin) / 不轻易放弃 (không dễ dàng từ bỏ) / 轻易做到 (làm được dễ dàng)
轻
易
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 轻易. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
轻khinh