Bỏ qua điều hướng
Từ điển

易于

Bính âmyìyúHán-Việtdị vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

dễ, dễ dàng (làm gì)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 容易(做某事)

    这种植物易于种植。

    zhè zhǒng zhíwù yìyú zhòngzhí.

    Loại cây này dễ trồng.

Cụm thường gặp

易于理解 (dễ hiểu) / 易于操作 (dễ thao tác) / 易于接受 (dễ tiếp nhận)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 易于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.