Bỏ qua điều hướng
Từ điển

好容易

Bính âmhǎoróngyìHán-Việthảo dung dịTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6

khó khăn lắm mới; mãi mới (nghĩa như 好不容易)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 同"好不容易",表示很不容易

    我好容易才买到这张票。

    wǒ hǎoróngyì cái mǎi dào zhè zhāng piào.

    Tôi khó khăn lắm mới mua được tấm vé này.

Cụm thường gặp

好容易才 (khó khăn lắm mới) / 好容易等到 (chờ mãi mới được) / 好容易找到 (tìm mãi mới thấy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 好容易. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.