好容易
Bính âmhǎoróngyìHán-Việthảo dung dịTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6
khó khăn lắm mới; mãi mới (nghĩa như 好不容易)
Giải nghĩa & ví dụ
同"好不容易",表示很不容易
我好容易才买到这张票。
wǒ hǎoróngyì cái mǎi dào zhè zhāng piào.
Tôi khó khăn lắm mới mua được tấm vé này.
Cụm thường gặp
好容易才 (khó khăn lắm mới) / 好容易等到 (chờ mãi mới được) / 好容易找到 (tìm mãi mới thấy)
好
容
易
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 好容易. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
好hảo