Bỏ qua điều hướng
Từ điển

容易

Bính âmróngyìHán-Việtdung dịTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

dễ; dễ dàng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 做起来不费力;不难

    这道题很容易。

    zhè dào tí hěn róngyì.

    Câu hỏi này rất dễ.

Cụm thường gặp

很容易 (rất dễ) / 容易学 (dễ học) / 容易生病 (dễ ốm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 容易. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.