Bỏ qua điều hướng
Từ điển

笑容

Bính âmxiàoróngHán-Việttiếu dungTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

nụ cười, vẻ tươi cười

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 脸上带笑的神情

    她脸上露出了幸福的笑容。

    tā liǎn shàng lùchū le xìngfú de xiàoróng.

    Trên mặt cô ấy lộ ra nụ cười hạnh phúc.

Cụm thường gặp

露出笑容 (nở nụ cười) / 满脸笑容 (mặt đầy nụ cười) / 甜美的笑容 (nụ cười ngọt ngào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 笑容. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.