Bỏ qua điều hướng
Từ điển

微笑

Bính âmwēixiàoHán-Việtvy tiếuTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

mỉm cười; nụ cười

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mỉm cười

    不出声地、轻轻地笑

    她微笑着向我们打招呼。

    tā wēixiào zhe xiàng wǒmen dǎ zhāohu.

    Cô ấy mỉm cười chào chúng tôi.

  1. nụ cười

    轻微而不出声的笑容

    她脸上始终带着甜美的微笑。

    tā liǎn shàng shǐzhōng dài zhe tiánměi de wēixiào.

    Trên gương mặt cô ấy luôn nở một nụ cười ngọt ngào.

Cụm thường gặp

微笑着说 (mỉm cười nói) / 露出微笑 (nở nụ cười) / 灿烂的微笑 (nụ cười rạng rỡ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 微笑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.