Bỏ qua điều hướng
Từ điển

微小

Bính âmwēixiǎoHán-Việtvy tiểuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

nhỏ bé; nhỏ nhặt; li ti

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 极小;细小。

    这点微小的差别很难被发现。

    zhè diǎn wēixiǎo de chābié hěn nán bèi fāxiàn.

    Chút khác biệt nhỏ bé này rất khó bị phát hiện.

Cụm thường gặp

微小差别 (khác biệt nhỏ bé) / 微小变化 (thay đổi nhỏ nhặt) / 极其微小 (cực kỳ nhỏ bé)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 微小. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.