Bỏ qua điều hướng
Từ điển

微观

Bính âmwēiguānHán-Việtvy quanTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

vi mô; ở cấp độ nhỏ (phân tử, nguyên tử); trái với vĩ mô

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指分子、原子等极小范围的;与宏观相对

    科学家从微观角度研究物质的结构。

    kēxuéjiā cóng wēiguān jiǎodù yánjiū wùzhì de jiégòu.

    Các nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc vật chất từ góc độ vi mô.

Cụm thường gặp

微观世界 (thế giới vi mô) / 微观分析 (phân tích vi mô) / 宏观与微观 (vĩ mô và vi mô)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 微观. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.