参观
Bính âmcānguānHán-Việttham quanTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
tham quan
Giải nghĩa & ví dụ
实地观看、了解某个地方
我们明天去参观博物馆。
wǒmen míngtiān qù cānguān bówùguǎn.
Ngày mai chúng tôi đi tham quan bảo tàng.
Cụm thường gặp
参观工厂 (tham quan nhà máy) / 参观学校 (tham quan trường) / 参观展览 (tham quan triển lãm)
参
观
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 参观. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
参tham