Bỏ qua điều hướng
Từ điển

观点

Bính âmguāndiǎnHán-Việtquan điểmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

quan điểm, cách nhìn nhận

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对事物的看法和主张

    我同意你的观点。

    wǒ tóngyì nǐ de guāndiǎn.

    Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.

Cụm thường gặp

不同观点 (quan điểm khác nhau) / 表达观点 (bày tỏ quan điểm) / 观点一致 (quan điểm nhất trí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 观点. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.